Xe đầu kéo
ĐẦU KÉO HYUNDAI Xcient
ĐẦU KÉO HYUNDAI Xcient chính hãng, chất lượng cao.
Giá tham khảo
1,990,000,000 ₫
Phân loại
Xe đầu kéo
Thương Hiệu
Hyundai
Trọng Tải
_
Chuyên Dụng
Kéo Hàng
Chất Lượng
Mới 100%
Thông tin sản phẩm
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT GT (2020) | |
|---|---|
| Đặc tính kỹ thuật chung | |
| Tình trạng / Xuất xứ | Xe mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc |
| Nhãn hiệu | Hyundai |
| Năm sản xuất | 2020 |
| Công thức bánh xe | 6 x 4 |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ + 1 giường sau cabin |
| Kích thước và Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 7090 x 2490 x 3415 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3300 + 1350 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 9150 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 24000 |
| Khối lượng hàng hóa cho phép kéo theo (kg) | 38720 |
| Cỡ lốp xe (Trước / Sau) | 12R22.5 |
| Động cơ và Hộp số | |
| Kiểu loại động cơ | D6CK, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, turbo tăng áp |
| Thể tích làm việc / Dung tích xi lanh (cm³) | 12742 |
| Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 440 / 1800 HP/RPM |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 400 |
| Hộp số | Sàn - 2 tầng nhanh chậm |
| Hệ thống phanh và Lái | |
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Tang trống, dẫn động khí nén, phanh tay locked |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu bi, trợ lực lái thủy lực |
| Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | |
| Tiện nghi cabin | Máy lạnh cabin, Radio, kết nối điện thoại, đèn trần, mồi thuốc lá |
| Hỗ trợ lái xe | Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng, kính chiếu hậu lớn chỉnh điện |
| Đi kèm | 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn |
